$a \equiv a \pmod{m}$ -
$a \equiv b \pmod{m}$ $⇔ m \mid (a-b) \quad$ ($m$ là ước của $(a-b)$) -
$a \equiv b \pmod{m}$ ⇒$b \equiv a \pmod{m}$ - $\begin{cases} a \equiv b \pmod{m} \ b \equiv c \pmod{m} \end{cases} \quad ⇒ a \equiv c \pmod{m}$
- Cộng hoặc trừ theo vế các đồng dư thức cùng modullo:
$\forall i \in [1,n], a_i \equiv b_i \text{ (mod m)} ⇒ \sum_{i=1}^n a_i \equiv \sum_{i=1}^n b_i \pmod{m}$ - Cộng hoặc trừ cả hai vế của đồng dư thức với một hằng số:
$a \equiv b \pmod{m} ⇒ a \plusmn c = b \plusmn c \pmod{m}$ - Nhân theo vế các đồng dư thức cùng modullo:
$\forall i \in [1,n], a_i \equiv b_i \pmod{m} ⇒ \prod_{i=1}^n a_i \equiv \prod_{i=1}^n b_i \pmod{m}$ - Nhân cả hai vế của đồng dư thức với một số nguyên:
$a \equiv b$ (mod$m$ )$⇒ ca \equiv cb$ (mod$m$ ) - Nếu
$c$ là số nguyên dương ta còn có:$a \equiv b \pmod{m} ⇒ a^n \equiv b^n$ (mod$m$ ) - Chia cả hai vế cho một số nguyên tố cùng nhau với modulo: $\begin{cases} a \equiv b \pmod{m} \ d | a \ d | b \ (m, d) = 1 \end{cases} ⇒ \frac{a}{d} = \frac{b}{d} \pmod{m}$
- Chia cả hai vế và modulo cho một số:
$a \equiv b \pmod{m} ⇒ \frac{a}{d} = \frac{b}{d} \pmod{\frac{m}{d}}$ - Lấy bội chung nhỏ nhất các modulo:
$\forall i \in [1,\dots, n], a \equiv b \pmod{m_1} ⇒ a \equiv b \pmod{[m_1,m_2,\dots,m_n]}$
$(a + b) \pmod{M} = (a \pmod{M} + b \pmod{M}) \pmod{M}$ $(a \times b) \pmod{M} = (a \pmod{M} \times b \pmod{M}) \pmod{M}$ $(a - b) \pmod{M} = (a \pmod{M} - b \pmod{M} + M) \pmod{M}$